Bảng mã phím đầy đủ: tra code của từng phím trên bàn phím

Bảng dưới liệt kê mã phím vật lý của toàn bộ bàn phím full-size, kèm nhãn in trên phím, nhóm phím và khối chứa nó. Đây là mã mà trình duyệt gửi kèm mỗi lần bạn bấm phím.

Mã phím (code)Nhãn trên bàn phímNhómKhối
EscapeEscPhím khácKhối chính
F1F1Phím chức năngKhối chính
F2F2Phím chức năngKhối chính
F3F3Phím chức năngKhối chính
F4F4Phím chức năngKhối chính
F5F5Phím chức năngKhối chính
F6F6Phím chức năngKhối chính
F7F7Phím chức năngKhối chính
F8F8Phím chức năngKhối chính
F9F9Phím chức năngKhối chính
F10F10Phím chức năngKhối chính
F11F11Phím chức năngKhối chính
F12F12Phím chức năngKhối chính
Backquote`Phím khácKhối chính
Digit11Số hàng trênKhối chính
Digit22Số hàng trênKhối chính
Digit33Số hàng trênKhối chính
Digit44Số hàng trênKhối chính
Digit55Số hàng trênKhối chính
Digit66Số hàng trênKhối chính
Digit77Số hàng trênKhối chính
Digit88Số hàng trênKhối chính
Digit99Số hàng trênKhối chính
Digit00Số hàng trênKhối chính
Minus–Phím khácKhối chính
Equal=Phím khácKhối chính
BackspaceBackspacePhím khácKhối chính
TabTabPhím khácKhối chính
KeyQQChữ cáiKhối chính
KeyWWChữ cáiKhối chính
KeyEEChữ cáiKhối chính
KeyRRChữ cáiKhối chính
KeyTTChữ cáiKhối chính
KeyYYChữ cáiKhối chính
KeyUUChữ cáiKhối chính
KeyIIChữ cáiKhối chính
KeyOOChữ cáiKhối chính
KeyPPChữ cáiKhối chính
BracketLeft[Phím khácKhối chính
BracketRight]Phím khácKhối chính
Backslash\Phím khácKhối chính
CapsLockCapsPhím khácKhối chính
KeyAAChữ cáiKhối chính
KeySSChữ cáiKhối chính
KeyDDChữ cáiKhối chính
KeyFFChữ cáiKhối chính
KeyGGChữ cáiKhối chính
KeyHHChữ cáiKhối chính
KeyJJChữ cáiKhối chính
KeyKKChữ cáiKhối chính
KeyLLChữ cáiKhối chính
Semicolon;Phím khácKhối chính
Quote'Phím khácKhối chính
EnterEnterPhím khácKhối chính
ShiftLeftShiftPhím bổ trợKhối chính
KeyZZChữ cáiKhối chính
KeyXXChữ cáiKhối chính
KeyCCChữ cáiKhối chính
KeyVVChữ cáiKhối chính
KeyBBChữ cáiKhối chính
KeyNNChữ cáiKhối chính
KeyMMChữ cáiKhối chính
Comma,Phím khácKhối chính
Period.Phím khácKhối chính
Slash/Phím khácKhối chính
ShiftRightShiftPhím bổ trợKhối chính
ControlLeftCtrlPhím bổ trợKhối chính
MetaLeftWinPhím bổ trợKhối chính
AltLeftAltPhím bổ trợKhối chính
SpaceSpacePhím khácKhối chính
AltRightAltPhím bổ trợKhối chính
MetaRightWinPhím bổ trợKhối chính
ContextMenuMenuPhím khácKhối chính
ControlRightCtrlPhím bổ trợKhối chính
PrintScreenPrtScPhím khácĐiều hướng
ScrollLockScrLkPhím khácĐiều hướng
PausePausePhím khácĐiều hướng
InsertInsPhím khácĐiều hướng
HomeHomePhím khácĐiều hướng
PageUpPgUpPhím khácĐiều hướng
DeleteDelPhím khácĐiều hướng
EndEndPhím khácĐiều hướng
PageDownPgDnPhím khácĐiều hướng
ArrowUp↑Phím mũi tênĐiều hướng
ArrowLeft←Phím mũi tênĐiều hướng
ArrowDown↓Phím mũi tênĐiều hướng
ArrowRight→Phím mũi tênĐiều hướng
NumLockNumPhím khácCụm số
NumpadDivide/Cụm phím sốCụm số
NumpadMultiply*Cụm phím sốCụm số
NumpadSubtract–Cụm phím sốCụm số
Numpad77Cụm phím sốCụm số
Numpad88Cụm phím sốCụm số
Numpad99Cụm phím sốCụm số
NumpadAdd+Cụm phím sốCụm số
Numpad44Cụm phím sốCụm số
Numpad55Cụm phím sốCụm số
Numpad66Cụm phím sốCụm số
Numpad11Cụm phím sốCụm số
Numpad22Cụm phím sốCụm số
Numpad33Cụm phím sốCụm số
NumpadEnterEnterCụm phím sốCụm số
Numpad00Cụm phím sốCụm số
NumpadDecimal.Cụm phím sốCụm số

Bảng sinh tự động từ tham số của site (phiên bản 2026.09.11b). Đổi tham số trong Admin là bảng cập nhật theo.

Mã phím là vị trí vật lý, không đổi khi bạn dùng bộ gõ tiếng Việt hay đổi bố trí bàn phím.

Mã phím khác ký tự sinh ra thế nào

Mã phím là vị trí vật lý trên bàn phím, không đổi khi bạn bật bộ gõ tiếng Việt hay đổi bố trí bàn phím trong hệ điều hành. Ký tự sinh ra thì đổi theo cả hai thứ đó.

Đây là lý do mọi công cụ test bàn phím nghiêm túc dùng mã phím để sáng phím. Chi tiết ở KeyboardEvent code và key.

Dùng bảng này khi nào

  • Khi bạn lập trình và cần biết mã chính xác của một phím.
  • Khi kết quả test hiện ra một mã lạ và bạn muốn biết nó là phím nào.
  • Khi so bàn phím layout nhỏ với bàn phím đầy đủ để biết mình mất phím gì.

Tra trực tiếp trên bàn phím của bạn bằng công cụ Tra mã phím.

Cập nhật: 10/09/2026